Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt

Mã sản phẩm: G1.GE.QĐ139.2695.N4.949
231
Giá bán:
Liên hệ
  • Nhóm Chỉ Định

    TK-Thần Kinh

    Dạng bào chế

    Viên nang cứng

    Quy cách

     Hộp 10 vỉ x 10 viên

    Đường dùng

     Uống

    Thành phần chính

    Piracetam

    Tuổi thọ thuốc

    36 tháng từ ngày sx

    Nhà sản xuất

    Công ty cổ phần dược Medipharco

    Nước SX

    Việt Nam

    GĐKLH hoặc GPNK

    VD-20985-14

    Thuốc cần kê toa

     

Mô tả "Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt"

Chỉ định:

Điều trị hỗ trợ suy giảm nhận thức do bệnh lý và nguyên nhân thần kinh mạn tính ở người già.
Điều trị triệu chứng chóng mặt.
Chứng khó đọc ở trẻ em.
Phối hợp trong điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não.

 Chống chỉ định:

Quá mẫn với Piracetam hoặc bất cứ thành phần nào của chế phẩm.
Người bệnh suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút).
Bệnh nhân bị xuất huyết não.
Người mắc bệnh múa giật Huntington.
Người bệnh suy gan nặng.

Thành phần "Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt"

Mỗi viên chứa thành phần Piracetam 800mg

 

 

 

Công dụng "Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt"

Ðiều trị triệu chứng chóng mặt.

Ở người cao tuổi: Suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.

Ðột quỵ thiếu máu cục bộ cấp (chỉ định này là kết quả của một thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên, mù đôi, có đối chứng với placebo, đa trung tâm trên 927 người bệnh đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp cho thấy có những tiến bộ về hành vi sau 12 tuần điều trị, nhất là ở những người bệnh lúc đầu có triệu chứng thần kinh suy yếu nặng mà được dùng thuốc trong vòng 7 giờ đầu tiên sau tai biến mạch máu não). Cần chú ý tuổi tác và mức độ nặng nhẹ lúc đầu của tai biến là các yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng khả năng sống sót sau tai biến đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.

Ðiều trị nghiện rượu.

Ðiều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm (piracetam có tác dụng ức chế và làm hồi phục hồng cầu liềm in vitro và có tác dụng tốt trên người bệnh bị thiếu máu hồng cầu liềm). Ở trẻ em điều trị hỗ trợ chứng khó đọc.

Dùng bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não..

Liều dùng "Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt"

Cách dùng:

Thuốc dùng đường uống. Nên uống thuốc trước bữa ăn.

Liều dùng:

Liều thường dùng là 30 – 160 mg/kg/ngày, tùy theo chỉ định, chia đều ngày 2 lần hoặc 3 – 4 lần.

Ðiều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 – 2,4 g một ngày, tùy theo từng trường hợp. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày trong những tuần đầu.

Ðiều trị nghiện rượu: 12 g một ngày trong thời gian cai rượu đầu tiên. Ðiều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.

Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có kèm chóng mặt hoặc không): Liều ban đầu là 9 – 12 g/ngày; liều duy trì là 2,4 g thuốc, uống ít nhất trong ba tuần.

Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.

Ðiều trị giật rung cơ, piracetam được dùng với liều 7,2 g/ngày, chia làm 2 – 3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ 3 – 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g mỗi ngày cho tới liều tối đa là 20 g/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm.

Hệ số thanh thải creatinin là 60 – 40 ml/phút, creatinin huyết thanh là 1,25 – 1,7 mg/100 ml (nửa đời của piracetam dài hơn gấp đôi): Chỉ nên dùng 1/2 liều bình thường.

Hệ số thanh thải creatinin là 40 – 20 ml/phút, creatinin huyết thanh là 1,7 – 3,0 mg/100 ml (nửa đời của piracetam là 25 – 42 giờ): Dùng 1/4 liều bình thường.

Thận trọng:

Vì piracetam được thải qua thận, nên nửa đời của thuốc tăng lên liên quan trực tiếp với mức độ suy thận và độ thanh thải creatinin. Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh bị suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những người bệnh này và người bệnh cao tuổi.

Khi hệ số thanh thải của creatinin dưới 60 ml/phút hay khi creatinin huyết thanh trên 1,25 mg/100 ml thì cần phải điều chỉnh liều:

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Cần thận trọng nếu gặp phải tác dụng phụ như chóng mặt, bổn chồn, kích động, ngủ gà.

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category:

US FDA pregnancy category:

Thời kỳ mang thai:

Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho người mang thai.

Thời kỳ cho con bú:

Không nên dùng piracetam cho người cho con bú.

 Quá liều và xử trí:

Piracetam không độc ngay cả khi dùng liều rất cao. Không cần thiết phải có những biện pháp đặc biệt khi nhỡ dùng quá liều.

Tác dụng phụ "Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt"

 Tác dụng không mong muốn (ADR):

Thường gặp, ADR >1/100

Toàn thân: Mệt mỏi.

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng.

Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Toàn thân: Chóng mặt.

Thần kinh: Run, kích thích tình dục.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Quy cách "Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt"


Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng

Cần bảo quản thuốc  ở nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ quá 30 độ C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc. Để xa tầm với của trẻ nhỏ.

Nhà sản xuất "Piracetam 800 Ðiều trị triệu chứng chóng mặt"

Nhà sản xuất : Công ty cổ phần dược Medipharco

Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM  

TÀI LIỆU THAM KHẢO

****Lưu ý****:

Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sản xuất cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.

Sản phẩm cùng loại
0886396668 02518616036 0968396668
Zalo
0886396668 0968396668 02518616036