Crexor 10 (tên gọi cũ Carhurol 10) là thuốc dùng để điều trị tăng cholesterol máu ở người lớn, thanh thiếu niên, trẻ em từ 6 tuổi trở lên và phòng ngừa các biến cố tim mạch.
Danh mục |
Thuốc trị mỡ máu |
Dạng bào chế |
Viên nén bao phim |
Quy cách |
Hộp 3 Vỉ x 10 Viên |
Thành phần |
Rosuvastatin |
Tuổi thọ thuốc |
48 tháng từ ngày SX |
Nhà sản xuất |
CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE |
Xuất xứ thương hiệu |
Việt Nam |
Số đăng ký |
VD-31018-18 |
Thuốc cần kê toa |
Có |
Crexor 10 (tên gọi cũ Carhurol 10) được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Điều trị tăng cholesterol máu ở người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em từ 6 tuổi trở lên:
Tăng cholesterol máu nguyên phát (loại IIa bao gồm tăng cholesterol huyết có tính cách gia đình kiểu dị hợp tử) hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp (loại IIb): Như là một liệu pháp hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng khi bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với chế độ ăn kiêng và các biện pháp không dùng thuốc khác (như tập thể dục, giảm cân).
Tăng cholesterol máu có tính cách gia đình kiểu đồng hợp tử: Dùng hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng và các liệu pháp điều trị giảm lipid khác (như gạn tách LDL máu) hoặc các liệu pháp này không thích hợp.
Phòng ngừa các biến cố tim mạch:
Phòng ngừa các biến cố tim mạch chủ yếu ở các bệnh nhân được dự đoán là có nguy
Crexor 10 (tên gọi cũ Carhurol 10) chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Quá mẫn cảm với rosuvastatin hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân có bệnh gan cấp tính hoặc tăng transaminase huyết thanh kéo dài vượt quá 3 lần giới hạn trên mức bình thường mà không rõ nguyên nhân.
Người suy thận nặng có độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/ phút.
Người có bệnh lý về cơ.
Người đang sử dụng cyclosporin.
Phụ nữ trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú, phụ nữ có thể mang thai mà không dùng các biện pháp tránh thai thích hợp.
Chống chỉ định liều 40 mg cho các bệnh nhân có sẵn các yếu tố bệnh tiêu cơ vân, các yếu tố này gồm có:
Suy thận vừa (độ thanh thải creatinin dưới 60 ml/ phút).
Nhược giáp.
Có tiền sử bản thân hoặc gia đình bị rối loạn cơ di truyền.
Tiền sử rối loạn cơ trước đây với một chất ức chế enzym khử HMG-CoA hoặc fibrat.
Lạm dụng rượu.
Các tình trạng có thể tăng mức huyết tương.
Bệnh nhân châu Á.
Sử dụng đồng thời với các thuốc fibrat.
cơ cao với biến cố tim mạch lần đầu: Dùng hỗ trợ để điều chỉnh các yếu tố nguy cơ khác.
THÀNH PHẦN: Cho 1 viên
- Thành phần hoạt chất: Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10 mg hoặc 20 mg
- Thành phần tá dược: Cellulose vi tinh thể 101, lactose monohydrat, calci hydrophosphat khan, croscarmellose natri, magnesi stearat, silic dioxyd dạng keo khan, hydroxypropyl methylcellulose 6cPs, talc, polyethylen glycol 400, titan dioxyd, màu quinolin yellow lake, sắt oxyd đỏ và màu erythrosin lake vừa đủ.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.
- CREXOR 10 (CARHUROL 10): Viên nén tròn bao phim, màu hồng, một mặt có vạch ngang, một mặt trơn.
Hấp thu:
Rosuvastatin được hấp thu nhanh chóng sau khi uống, nồng độ đỉnh huyết tương đạt được khoảng 5 giờ sau khi uống. Sinh khả dụng tuyệt đối khoảng 20%.
Phân bố:
Thuốc được phân phối rộng rãi ở gan là nơi chủ yếu tổng hợp cholesterol và thanh thải LDL —C. Thể tích phân bố trung bình của rosuvastatin khoảng 134 lít. Gắn kết protein huyết tương chủ yếu là albumin.
Chuyển hóa:
Rosuvastatin được chuyển hóa ít (khoảng 10%), các nghiên cứu in vitro cho thấy rosuvastatin là cơ chất chủ yếu cho sự chuyển hóa qua cytochrom P450 CPY2C9 là chất đồng enzym chính tham gia vào quá trình chuyển hóa, 2C19, 3A4 và 2D6 tham gia ở mức độ thấp hơn. Chất chuyển hóa chính được xác định là N-demethyl và lacton. Chất chuyển hóa N- demethyl có hoạt tính yếu hơn khoảng 20% so với rosuvastatin trong khi dạng lacton không có hoạt tính. Hơn 90% hoạt tính của thuốc là do rosuvastatin.
Đào thải:
Khoảng 90% liều dùng của rosuvastatin được đào thải qua phân dưới dạng không đổi (bao gồm phần được hấp thu và phần không được hấp thu), phần còn lại đào thải qua nước tiểu, khoảng 5% ở dạng không đổi. Thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 19 giờ. Thời gian bán thải này không tăng khi dùng liều cao hơn. Độ thanh thải trung bình khoảng 50 lít/giờ (hệ số biến thiên 21,7%). Giống như các chất ức chế HMG-CoA reductase khác, sự hấp thu rosuvastatin ở gan liên quan đến chất vận chuyển màng OATP-C. Chất vận chuyển này rất quan trọng trong việc thải trừ rosuvastatin ở gan.
Cách dùng
Liều dùng
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:
Các tác dụng phụ sắp xếp theo phân loại và tần suất được liệt kê trong bảng sau:
Phân loại rối loạn |
Thường gặp |
Ít gặp |
Hiếm gặp |
Rất hiếm gặp (< 1/10000) |
Tần suất chưa |
---|---|---|---|---|---|
Máu và hệ bạch huyết |
|
|
Giảm tiểu cầu. |
|
|
Hệ miễn dịch |
|
|
Phản ứng quá mẫn bao gồm phù mạch. |
|
|
Nội tiết |
Đái tháo đường. |
|
|
|
|
Tâm lý |
|
|
|
|
Trầm cảm. |
Thần kinh |
Đau đầu, chóng mặt. |
|
|
Viêm đa thần kinh, suy giảm trí nhớ. |
Bệnh thần kinh ngoại biên, rối loạn giấc ngủ bao gồm mất ngủ, ác mộng. |
Hô hấp, vùng ngực, trung thất |
|
|
|
|
Ho, khó thở. |
Đường tiêu hóa |
Táo bón, buồn nôn, đau bụng. |
|
Viêm tụy. |
|
Tiêu chảy. |
Gan – mật |
|
|
Tăng transaminase. |
Vàng da, viêm gan. |
|
Da và mô dưới |
|
Ngứa ngáy, phát ban, nổi mề đay. |
|
|
Hội chứng Steven-Johnson. |
Cơ xương và mô liên kết |
Đau cơ. |
|
Bệnh lý về cơ (bao gồm viêm |
Đau khớp. |
Dây chằng bất thường có khi đứt. Hoại tử cơ liên quan miễn dịch |
Thận và đường tiết niệu |
|
|
|
Tiểu ra máu. |
|
Hệ sinh sản và vú |
|
|
|
Tăng sinh tuyến vú ở nam giới. |
|
Tổng quát |
Suy nhược. |
|
|
|
Phù. |
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên - Hộp 100 viên, thùng 11000 viên
Tuổi Thọ thuốc : 36 tháng từ ngày sx
Đơn vị sản xuất và thương mại : Công ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV) - VIỆT NAM
Đơn vị phân phối : Công Ty TNHH Dược Phẩm DonaPharm
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên
Sản phẩm cùng loại