Oxypod 5 chứa oxybutynin hydroclorid, thuộc nhóm thuốc gọi là thuốc kháng cholinergic và chống co thắt. Oxypod 5 hoạt động bằng cách làm giảm co thắt các cơ bàng quang và ngưng sự co thắt đột ngột của cơ. Điều này giúp kiểm soát được việc đi tiểu.
|
Nhóm Chỉ Định |
Kháng cholinergic và chống co thắt. |
|
Dạng bào chế |
Viên nén |
|
Quy cách |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
|
Đường dùng |
Uống |
|
Thành phần chính |
Oxybutymin clorid 5mg |
|
Tuổi thọ thuốc |
36 tháng từ ngày sx |
|
Nhà sản xuất |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
|
Nước SX |
Việt Nam |
|
GĐKLH hoặc GPNK |
VD-25244-16 |
|
Thuốc cần kê toa |
Có |
CHỈ ĐỊNH:
Tiểu không kiểm soát, tiểu gắp, tiểu lắt nhắt trong trường hợp bàng quang không ổn định do các rối loạn thần kinh bàng quang (tăng phản xạ cơ bàng quang) trong các tình trạng như bênh xơ cứng rải rác và tật nức đốt sống hoặc do mất kiểm soát cơ bàng quang tự phát (không kiểm soát khi gắng sức).
Trẻ em: Oxypod 5 được chỉ định cho trẻ em trên 5 tuổi cho các trường hợp:
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Hoạt chất: Oxybutynin clorid..................................................5 mg
Tá dược: Lactose dập thẳng, cellulose vi tinh thể PH 102, calci stearat.
Mô tả : Viên nén tròn, màu trắng hay trắng ngà, hai mặt lồi, một mặt trơn, một mặt có khắc vạch ngang chia đôi viên, cạnh và thành viên lành lặn.
Liều dùng :
Cách dùng: dùng đường uống.
QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ:
LƯU Ý VÀ KHUYẾN CÁO: Không dùng quá liều chỉ định.
Tần suất của các tác dụng phụ được phân loại như sau:
Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10); Thường gặp (1/100 ≤ ADR ≤ 1/10); ít gặp (1/1000 ≤ ADR ≤ 1/100); hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR ≤ 1/1000); Rất hiếm gặp (ADR < 1/10000), Chưa biết (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn)
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng
Chưa biết: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Rối loạn tiêu hóa Rất thường gặp: Táo bón, buồn nôn, khô miệng.
Thường gặp: Tiêu chảy, nôn.
Ít gặp: khó chịu ở vùng bụng, chán ăn, giảm thèm ăn, khó nuốt.
Chưa biết: Bệnh trào ngược dạ dày thực quản, tắc ruột giả ở bệnh nhân có nguy cơ (người cao tuổi hoặc người bị táo bón và được điều trị bằng các thuốc làm giảm nhu động ruột).
Rối loạn tâm thần Thường gặp: tình trạng lú lẫn.
Chưa biết: kích động, lo lắng, ảo giác, ác mộng, hoang tưởng, rối loạn nhận thức ở người cao tuổi, triệu chứng trầm cảm, phụ thuộc (ở bệnh nhân có tiền sử lạm dụng thuốc).
Rối loạn hệ thần kinh Rất thường gặp: chóng mặt, nhức đầu, buồn ngủ.
Chưa biết: rối loạn nhận thức, co giật, buồn ngủ, mất phương hướng.
Rối loạn tim Chưa biết: nhịp tim nhanh, loạn nhịp tim.
Tương thích, ngộ độc và các biến chứng sau thủ thuật
Chưa biết: Đột quỵ vì nhiệt.
Rối loạn thị giác Rất thường gặp: nhìn mờ
Thường gặp: Khô mắt
Chưa biết: Glaucom góc đóng, giãn đồng tử, tăng nhãn áp.
Rối loạn thận và tiết niệu Thường gặp: Bí tiểu.
Chưa biết: khó tiểu tiện.
Rối loạn mạch máu Thường gặp: đỏ bừng có thể được thấy rõ hơn ở trẻ.
Rối loạn da và mô dưới da. Rất thường gặp: khô da.
Chưa biết: Phù mạch, phát ban, nổi mề đay, giảm tiết mồ hôi, nhạy cảm ánh sáng. Rối loạn hệ miễn dịch Chưa biết: Qúa mản.
Hộp 3 vỉ x 10 viên
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN, HẠN DÙNG, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA THUỐC
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sản xuất cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.