Oxypod 5

Mã sản phẩm: G1.GE.QĐ1209.GE309
186
Giá bán:
Liên hệ
  • Oxypod 5 chứa oxybutynin hydroclorid, thuộc nhóm thuốc gọi là thuốc kháng cholinergic và chống co thắt. Oxypod 5 hoạt động bằng cách làm giảm co thắt các cơ bàng quang và ngưng sự co thắt đột ngột của cơ. Điều này giúp kiểm soát được việc đi tiểu.

    Nhóm Chỉ Định

    Kháng cholinergic và chống co thắt.

    Dạng bào chế

    Viên nén

    Quy cách

     Hộp 3 vỉ x 10 viên

    Đường dùng

     Uống

    Thành phần chính

    Oxybutymin clorid  5mg

    Tuổi thọ thuốc

    36 tháng từ ngày sx

    Nhà sản xuất

    Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

    Nước SX

    Việt Nam

    GĐKLH hoặc GPNK

    VD-25244-16

    Thuốc cần kê toa

Mô tả "Oxypod 5"

CHỈ ĐỊNH:

Tiểu không kiểm soát, tiểu gắp, tiểu lắt nhắt trong trường hợp bàng quang không ổn định do các rối loạn thần kinh bàng quang (tăng phản xạ cơ bàng quang) trong các tình trạng như bênh xơ cứng rải rác và tật nức đốt sống hoặc do mất kiểm soát cơ bàng quang tự phát (không kiểm soát khi gắng sức).

Trẻ em: Oxypod 5 được chỉ định cho trẻ em trên 5 tuổi cho các trường hợp:

  • Tiểu không kiểm soát, tiểu gấp, tiểu lắt nhắt trong trường hợp bàng quang không ổn định do bàng quang tăng hoạt động tự phát hoặc rối loạn thần kinh bàng quang (cơ bàng quang tăng hoạt động) Chứng đái dầm đêm liên quan đến cơ bàng quang tăng hoạt động, kết hợp với phương pháp điều trị không dùng thuốc, khi phương pháp điều trị khác không hiệu quả.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

  • Quá mẫn với thuốc hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Bệnh nhược cơ.
    • Glaucom góc hẹp hoặc góc tiền phòng hẹp. R
    • ối loạn tắc nghẽn đường tiêu hóa bao gồm liệt ruột, mất trương lực ruột.
    • Bệnh nhân phình đại tràng nhiễm độc.
    • Bệnh nhân viêm loét đại tràng nặng.
    • Bệnh nhân có bàng quang tắc nghẽn đầu ra mà nước tiểu ứ đọng có thể bị kết tủa.
Thành phần "Oxypod 5"

Hoạt chất: Oxybutynin clorid..................................................5 mg

Tá dược: Lactose dập thẳng, cellulose vi tinh thể PH 102, calci stearat.

Mô tả : Viên nén tròn, màu trắng hay trắng ngà, hai mặt lồi, một mặt trơn, một mặt có khắc vạch ngang chia đôi viên, cạnh và thành viên lành lặn.

Công dụng "Oxypod 5"
Liều dùng "Oxypod 5"

Liều dùng : 

  • Người lớn: Liều thông thường là 5mg/lần, 2 hoặc 3 lần/ngày. Có thể tăng lên liều tối đa 5mg/lần, 4 lần/ngày để đạt được đáp ứng lâm sàng với điều kiện các tác dụng phụ được dung nạp.
  • Người cao tuổi (bao gồm cả người già yếu): Thời gian bán thải tăng ở người cao tuổi. Do đó, liều phù hợp là 2,5mg/lần, 2 lần/ngày, đặc biệt nếu bệnh nhân bị suy nhược. Liều có thể điều chỉnh lên đến 5mg/lần, 2 lần/ngày để đạt được đáp ứng lâm sàng với điều kiện các tác dụng phụ được dung nạp tốt.
  • Trẻ em dưới 5 tuổi: không khuyến cáo.
  • Trẻ em trên 5 tuổi: Mất kiểm soát bàng quang do thần kinh: Liều thông thường là 2,5mg/lần, 2 lần/ngày. Liều có thể điều chỉnh lên đến 5mg/lần, 2 hoặc 3 lần/ngày để đạt được đáp ứng lâm sàng với điều kiện các tác dụng phụ được dung nạp tốt.
  • Đái dầm đêm: Liều thông thường là 2,5mg/lần, 2 lần/ngày. Liều có thể điều chỉnh lên đến 5mg/lần, 2 hoặc 3 lần/ngày để đạt được đáp ứng lâm sàng với điều kiện các tác dụng phụ được dung nạp. Liều cuối cùng nên được dùng trước khi đi ngủ.

Cách dùng: dùng đường uống.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ:

  • Các triệu chứng của quá liều Oxybutynin tiến triển từ việc tăng cường các phản ứng phụ thông thường của các rối loạn thần kinh trung ương (từ sự bồn chồn và hưng phấn đến hành vi tâm thần), thay đổi tuần hoàn (đỏ mặt, giảm huyết áp, suy tuần hoàn...), suy hô hấp, tê liệt và hôn mê.
  • Các biện pháp cần thực hiện là: 
    • Rửa dạ dày ngay lập tức.
    • Tiêm tĩnh mạch chậm physostigmin.
      • Người lớn: 0,5 đến 2,0 mg physostigmin, tiêm tĩnh mạch chậm. Lặp lại sau 5 phút, lên đến tổng liều tối da 5 mg nếu cần thiết.
      • Trẻ em: 30 microgram/kg physostigmin, tiêm tĩnh mạch chậm. Lặp lại sau 5 phút, lên đến tổng liều tối đa 2 mg nếu cần thiết.
      • Điều trị triệu chứng sốt bằng cách lau mát hoặc chườm đá. trong trường hợp bồn chồn hoặc kích thích rõ rệt, có thể tiêm tĩnh mạch diazepam 10 mg, nhịp tim nhanh có thể được điều trị bằng tiêm tĩnh mạch propranolol và bí tiểu có thể được kiểm soát bằng cách đặt ống thông bàng quang. Thở máy sẽ được yêu cầu trong trường hợp tiến triển tác dụng giống curare như chứng liệt cơ hô hấp.

LƯU Ý VÀ KHUYẾN CÁO: Không dùng quá liều chỉ định.

Tác dụng phụ "Oxypod 5"

Tần suất của các tác dụng phụ được phân loại như sau:

Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10); Thường gặp (1/100 ≤ ADR ≤ 1/10); ít gặp (1/1000 ≤ ADR ≤ 1/100); hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR ≤ 1/1000); Rất hiếm gặp (ADR < 1/10000), Chưa biết (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn)

Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng

Chưa biết: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.

Rối loạn tiêu hóa Rất thường gặp: Táo bón, buồn nôn, khô miệng.

Thường gặp: Tiêu chảy, nôn.

Ít gặp: khó chịu ở vùng bụng, chán ăn, giảm thèm ăn, khó nuốt.

Chưa biết: Bệnh trào ngược dạ dày thực quản, tắc ruột giả ở bệnh nhân có nguy cơ (người cao tuổi hoặc người bị táo bón và được điều trị bằng các thuốc làm giảm nhu động ruột).

Rối loạn tâm thần Thường gặp: tình trạng lú lẫn.

Chưa biết: kích động, lo lắng, ảo giác, ác mộng, hoang tưởng, rối loạn nhận thức ở người cao tuổi, triệu chứng trầm cảm, phụ thuộc (ở bệnh nhân có tiền sử lạm dụng thuốc).

Rối loạn hệ thần kinh Rất thường gặp: chóng mặt, nhức đầu, buồn ngủ.

Chưa biết: rối loạn nhận thức, co giật, buồn ngủ, mất phương hướng.

Rối loạn tim Chưa biết: nhịp tim nhanh, loạn nhịp tim.

Tương thích, ngộ độc và các biến chứng sau thủ thuật

Chưa biết: Đột quỵ vì nhiệt.

Rối loạn thị giác Rất thường gặp: nhìn mờ

Thường gặp: Khô mắt

Chưa biết: Glaucom góc đóng, giãn đồng tử, tăng nhãn áp.

Rối loạn thận và tiết niệu Thường gặp: Bí tiểu.

Chưa biết: khó tiểu tiện.

Rối loạn mạch máu Thường gặp: đỏ bừng có thể được thấy rõ hơn ở trẻ.

Rối loạn da và mô dưới da. Rất thường gặp: khô da.

Chưa biết: Phù mạch, phát ban, nổi mề đay, giảm tiết mồ hôi, nhạy cảm ánh sáng. Rối loạn hệ miễn dịch Chưa biết: Qúa mản.

Quy cách "Oxypod 5"

Hộp 3 vỉ x 10 viên

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN, HẠN DÙNG, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CỦA THUỐC

  • Điện kiện bảo quản: Trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS
Nhà sản xuất "Oxypod 5"

Nhà sản xuất:  Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV

Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM

TÀI LIỆU THAM KHẢO

****Lưu ý****:

Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sản xuất cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.

Sản phẩm cùng loại
0886396668 02518616036 0968396668
Zalo
0886396668 0968396668 02518616036