Thuốc Nefopam Medisol 20mg/2ml, có thành phần chính là nefopam hydroclorid. Được chỉ định để làm giảm các cơn đau cấp tỉnh và mạn tỉnh, bao gồm đau sau phẩu thuật, đau răng, cau cơ xương, đau do chấn thương cấp tính và đau do ung thư.
|
Nhóm Chỉ Định |
Thuốc Kháng viêm, giảm đau |
|
Dạng bào chế |
Dung dịch tiêm |
|
Quy cách |
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml |
|
Đường dùng |
Tiêm |
|
Thành phần chính |
Nefopam hydroclorid 20mg/2ml |
|
Tuổi thọ thuốc |
36 tháng từ ngày sx |
|
Nhà sản xuất |
Haupt Pharma Livron SAS |
|
Nước SX |
France |
|
GĐKLH hoặc GPNK |
VN-23007-22 |
|
Thuốc cần kê toa |
Có |
Chỉ định:
Nefopam hydroclorid được chỉ định để làm giảm các cơn đau cấp tỉnh và mạn tỉnh, bao gồm đau sau phẩu thuật, đau răng, cau cơ xương, đau do chấn thương cấp tính và đau do ung thư.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với nefopam và các thành phần khác của thuốc.
Trẻ em dưới 12 tuổi.
Co giật hoặc có tiền sử co giật.
Những nguy cơ liên quan tới đường tiết niệu.
Nguy cơ tăng nhãn áp góc đóng.
Phụ nữ mang thai và cho con bú.
Mỗi ống chứa:
Thành phần hoạt chất: Nefopam hydroclorid 20,00mg
Nefopam hydroclorid được chỉ định để làm giảm các cơn đau cấp tỉnh và mạn tỉnh, bao gồm đau sau phẩu thuật, đau răng, cau cơ xương, đau do chấn thương cấp tính và đau do ung thư.
Liều dùng:
Như với các thuốc giảm đau, liều dùng nên được điều chỉnh tùy theo cường độ đau và mức độ đáp ứng của mỗi bệnh nhân.
Tiêm bắp: Nefopam Medisol 20 mg/2 ml nên dùng để tiêm bắp sâu. Liều khuyến cáo thông thường là 20 mg mỗi liều. Nếu cần thiết, liều được lập lại sau mỗi 6 giờ, liều tối đa không quá 120 mg/ngày.
Tiêm tĩnh mạch: Nefopan Medisol 20 mg/2 ml phải được dùng để tiêm chậm hơn 15 phút trong khi những bệnh nhân nằm sấp. Liều khuyến cáo thông thường là 20 mg mỗi liều lập lại mỗi 4 giờ, nếu cần thiết, liều tối đa không quá 120 mg/ngày.
Cách dùng:
Nefopam Medisol 20 mg/2 ml có thể được dùng với những dung dịch thông thường cho tiêm
truyền (dung dịch đẳng trương như natri clorid hoặc dung dịch glucose 5%).
Các tác dụng không mong muốn đã được báo cáo trong danh sách bên dưới, thược phân loại theo hệ thống cơ quan và tần suất như: Rất thường gặp (>1/10), thường gặp không thường gặp (>1/1000, <1/100) và hiếm gặp (1/10 000, <1/10 000
Mặc dù chưa được báo cáo, các tác dụng khác có thể được tìm thấy atropin.
Thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc
Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Tuổi Thọ Thuốc: 36 tháng từ ngày sx
Bảo quản: Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Nhà sản xuất: Haupt Pharma Livron SAS
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.