Diplem 20/12,5 với thành phần chính là Enalapril maleat và hydrochlorothiazide, là thuốc được chỉ định điều trị tăng huyết áp, được bào chế dưới dạng viên nén, mỗi viên chứa Enalapril maleat 20 mg và hydrochlorothiazide 12,5 mg
|
Nhóm Chỉ Định |
Thuốc tim mạch huyết áp |
|
Dạng bào chế |
Viên nén |
|
Quy cách |
Hộp 3 Vỉ x 10 Viên, 6 vỉ x 10 viên |
|
Đường dùng |
Uống |
|
Thành phần chính |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
|
Tuổi thọ thuốc |
36 |
|
Nhà sản xuất |
Công Ty Cổ Phần Medcen |
|
Nước SX |
Việt Nam |
|
GĐKLH hoặc GPNK |
893110110400 |
|
Thuốc cần kê toa |
Có |
Chỉ định
Thuốc được chỉ định dùng để điều trị tăng huyết áp.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với enalapril maleat, hydrochlorothiazid, hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.
Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút).
Vô niệu.
Chứng rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Bệnh gút và bệnh tiểu đường thể nặng.
Tiền sử phù mạch liên quan với điều trị bằng chất ức chế ACE.
Phù mạch vô căn hoặc di truyền.
Mẫn cảm với thuốc có nguồn gốc từ sulfonamide.
Phụ nữ mang thai giai đoạn 2 và giai đoạn 3 (từ tháng thứ 4 trở đi).
Hẹp động mạch thận
Lưu ý và thận trọng
Enalapril
Hychlorothiazid
Thành phần chính :
Enalapril 20mg
Hydrochlorothiazide 12,5mg
Thành phần tá dược : Vừa đủ 1 viên
Công dụng:
Đối với người dùng : Tuyệt đối tuân theo chỉ định của bác sĩ điều trị
Cách dùng
Viên uống được hấp thu theo đường uống.
Cách sử dụng tốt nhất là uống nguyên viên, không nhai, không làm vỡ viên khi uống, nên uống cùng một cốc nước lọc, tốt nhất là uống trong bữa ăn.
Xin ý kiến bác sĩ nếu chưa hiểu rõ về liều dùng, thời gian sử dụng và cách dùng thuốc.
Liều Dùng
Người lớn
Bệnh tăng huyết áp
Liều dùng cho bệnh nhân suy thận
Người cao tuổi
Trẻ em
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Làm gì khi quên 1 liều?
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR > 100
Ít gặp: 1/1000 < ADR< 1/100
Hiếm gặp, ADR <1/100
Khác:
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Dạng bào chế: Viên nén
Quy cách: Hộp 3 Vỉ x 10 Viên, 6 vỉ x 10 viên
Tuổi Thọ thuốc: 36
Cần bảo quản thuốc ở nơi khô ráo,thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ quá 30 độ C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc.Để xa tầm với của trẻ nhỏ.
Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Medcen
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.