Olanzap 10 là thuốc được sử dụng điều trị bệnh tâm thần phân liệt giúp duy trì cải thiện tình trạng lâm sàng. Olanzap 10 là sản phẩm được sản xuất bởi công ty SAVIPHAMR.
Danh mục |
Thuốc Thần Kinh |
Dạng bào chế |
Viên nén |
Quy cách |
Hộp 3 Vỉ x 10 Viên |
Đường dùng |
Viên nén phân tán trong miệng |
Thành phần |
Olanzapin |
Tuổi thọ thuốc |
36 tháng từ ngày SX |
Nhà sản xuất |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi |
Xuất xứ thương hiệu |
Việt Nam |
Thuốc cần kê toa |
Có |
Chỉ định
lanzapin được chỉ định trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt.
Olanzapin có hiệu quả để duy trì cải thiện tình trạng lâm sàng khi tiếp tục điều trị bằng olanzapin ở những người bệnh đã có đáp ứng với lần điều trị đầu tiên.
Olanzapin được chỉ định trong điều trị giai đoạn hưng cảm mức độ trung bình và nặng.
Ở những bệnh nhân có giai đoạn hưng cảm đáp ứng tốt với điều trị bằng olanzapin thì thuốc còn được chỉ định để dự phòng tái phát trên bệnh nhân có rối loạn lưỡng cực.
Chống chỉ định
Người có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.
Người có nguy cơ bệnh glôcôm góc đóng.
THÀNH PHẦN, HÀM LƯỢNG CỦA THUỐC
Olanzapin .................................................. 10 mg
Tá dược vừa đủ............... ..........................1 viên
(Lactose monohydrat, celulose vi tinh thể 101, tinh bột biến tính, natri croscarmelose, Polysorbat 80, magnesi stearat, silic dioxyd keo, hypromelose 6CPS, polyethylen glycol 6000, titan dioxyd, talc).
Là thuốc điều trị các trường hợp tâm thần phân liệt, giúp duy trì cải thiện tình trạng lâm sàng ở bệnh nhân có đáp ứng với lần điều trị đầu tiên
Liều dùng
Người lớn:
Tâm thần phân liệt:
Liều khởi đầu khuyến cáo là 10mg/ngày.
Giai đoạn hưng cảm:
Liều khởi đầu là 15 mg/ngayftrong đơn trị liệu hoặc 10mg/ngày trong điều trị phối hợp.
Dự phòng tái phát rối loạn lưỡng cực:
Liều khởi đầu khuyến cáo là 10 mg/ngày.
Có thể thay đổi liều dùng từ 5-20 mg/ngày.
Người cao tuổi:
Dùng liều thấp hơn 5mg/ngày.
Bệnh nhân suy thận/ hoặc suy gan:
Dùng liều khởi đầu là 5mg.
Cách dùng
Sử dụng trong hoặc cách xa bữa ăn. Đặt thuốc trên lưỡi cho đến khi thuốc rã hết trước khi nuốt có thể dùng thêm nước hoặc không nên sử dụng thuốc ngay sau khi lấy ra khỏi vỉ.
Lưu ý và thận trọng
Rối loạn tâm thần/rối loạn hành vi liên quan đến sa sút trí tuệ.
Parkinson.
Hội chứng ác tính do thuốc an thần.
Tăng đường huyết và đái tháo đường.
Giảm bạch cầu.
Chức năng gan.
Rối loạn lipid.
Hoạt tính kháng cholincrgic.
Hệ thần kinh trung ương.
Khoảng QT.
Động kinh.
Rối loạn vận động muộn.
Hạ huyết áp tư thế.
Đột tử do tim.
Trẻ em.
Tá dược.
Không khuyến cáo dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
Vì thuốc có thể gây ngủ nên phải cẩn thận dùng thuốc này khi lái xe, vận hành máy móc.
Rất thường gặp, ADR2110.
Chuyển hóa và dinh dưỡng.
Tăng cân.
TKTW: Lơ mơ.
Mạch máu Hạ huyết áp tư thế.
Xét nghiệm: Tăng prolactin huyết tương.
Thường gặp 1100 < ADR < 1/10.
Máu và hệ bạch huyết: Tăng bạch cầu cosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính.
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng cholesterol, glucose, triglycerid, glucose niệu, tăng sự thèm ăn,
TKTW: Chóng mặt, bồn chồn, Parkinson, rối loạn vận động.
Tiêu hóa: Tác động kháng cholinergic nhẹ và thoáng qua bao gồm táo bón và khô miệng.
Gan - mật: Tăng ALT, AST không triệu chứng (thường thoáng qua), đặc biệt khi bắt đầu điều trị.
Cơ - xương và mô liên kết: Đau khớp.
Hệ sinh sản: Rối loạn cương dương ở nam giới, giảm khả năng tình dục ở nam giới và nữ giới.
Tổng quát: Suy nhược, mệt mỏi, phù, sốt.
Xét nghiệm: Tăng phosphatase kiềm tăng creatin.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:
Miễn dịch: Quá mẫn.
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Làm nặng thêm hoặc gây đợt cấp đái tháo đường, đôi khi kết hợp với nhiễm ceton acid hoặc hôn mê, một vài trường hợp tử vong.
TKTW: Động kinh, loạn trương lực cơ, rối loạn vận động muộn, hay quên, rối loạn vận ngôn.
Tim: Nhịp tim chậm, khoảng QT kéo dài.
Mạch máu: Huyết khối (bao gồm thuyên tắc phổi và huyết khối tĩnh mạch sâu).
Tiêu hóa: Chướng bụng.
Da và mô dưới da: Nhạy cảm với ánh sáng, rụng tóc.
Thận - tiết niệu: Tiểu không tự chủ, bí tiểu.
Hệ sinh sản: Vô kinh, ngực nở, tăng tiết sữa, nữ hóa tuyến vú ở nam giới.
Xét nghiệm: Tăng bilirubin toàn phần.
Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000:
Máu: Giảm tiểu cầu.
Chuyển hóa và dinh dưỡng: Hạ thân nhiệt.
TKTW: Hội chứng thần kinh ác tỉnh, triệu chứng ngừng thuốc.
Tim: Nhịp nhanh thất, rung thất, đột tử.
Tiêu hóa: Viêm tụy.
Gan - mặt: Viêm gan
Cơ - xương và mô liên kết: Tiêu cơ vân.
Hệ sinh sản: Cương dương vật kéo dài.
Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.
Tuổi Thọ Thuốc: 36 tháng từ ngày sx
Cần bảo quản thuốc Olanzap 10 ở nơi khô ráo,thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ quá 30 độ C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc.Để xa tầm với của trẻ nhỏ.
Đơn vị sản xuất và thương mại : Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi
Đơn vị phân phối : Công Ty TNHH Dược Phẩm DonaPharm
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên