Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus, kháng nấm
|
Nhóm chỉ định |
Thuốc Kháng Sinh Uống- Sulfamid |
|
Dạng bào chế |
Viên nén phân tán |
|
Quy cách |
Hộp 3 vỉ nhôm - nhôm x 10 viên; Hộp 10 vỉ nhôm - PVC x 10 viên |
|
Đường dùng |
Uống |
|
Thành phần |
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg |
|
Tuổi thọ thuốc |
24 tháng từ ngày sx |
|
Nhà sản xuất |
Công ty cổ phần hóa Dược Việt Nam |
|
Nước SX |
Việt Nam |
|
GĐKLH hoặc GPNK |
893110214824 (SĐK CŨ: VD-29338-18) |
|
Thuốc cần kê toa |
Có |
Chỉ định:
Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩn Gram (-), Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii.
- Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với sulfamethoxazole và trimethoprim
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
- Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
- Đợt cấp viêm phế quản mạn.
- Viêm xoang má cấp ở người lớn.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: Lỵ trực khuẩn.
Quá mẫn với thành phần của thuốc. Thương tổn đáng kể nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai.
Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Liều cho người lớn:
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2 lần.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: điều trị trong 10 ngày: Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2-3 lần.
- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: lỵ trực khuẩn: điều trị trong 5 ngày. Uống mỗi lần 1-2 viên 480mg, ngày 2 lần.
Cách sử dụng:
Uống với nước.
Tương tác thuốc:
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid, warfarin, phenytoin, methotrexate, pyrimethamin, thuốc hạ đường huyết, cyclosporin, indomethacin.
Tác dụng phụ:
Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, phản ứng ngoài da, ù tai, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson, Lyell, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.
Chú ý đề phòng:
Rối loạn huyết học. Người già, phụ nữ cho con bú, thiếu G6PD, thiếu folat, suy thận.
Các tác dụng không mong muốn khác của thuốc Ocebiso: Vàng da ứ mật, tăng K+ huyết, ù tai, ảo giác. Tiêm tĩnh mạch thuốc Ocebiso có thể gây viêm tĩnh mạch, tổn thương mô.
Đóng gói: Hộp 3 vỉ nhôm - nhôm x 10 viên; Hộp 10 vỉ nhôm - PVC x 10 viên
Hạn dùng: 24 tháng từ ngày sx
Cần bảo quản ở nơi khô ráo,thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ không quá 30⁰C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc. Để xa tầm với của trẻ nhỏ.
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sản xuất cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.