Trimebutine Gerda 200mg, có thành phần chính là Trimebutine. Thuốc được chỉ định Điều trị triệu chứng đau, rối loạn chuyển hóa và khó chịu đường ruột liên quan đến rối loạn chức năng đường ruột.
|
Nhóm Chỉ Định |
Thuốc Tiêu hóa, gan mật |
|
Dạng bào chế |
Viên nén không bao |
|
Quy cách |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
|
Đường dùng |
Uống |
|
Thành phần chính |
Trimebutine maleate 200mg |
|
Tuổi thọ thuốc |
30 tháng từ ngày sx |
|
Nhà sản xuất |
Laboratoires BTT |
|
Nước SX |
France |
|
GĐKLH hoặc GPNK |
300110182523 |
|
Thuốc cần kê toa |
Có |
Chỉ định:
Điều trị triệu chứng đau, rối loạn chuyển hóa và khó chịu đường ruột liên quan đến rối loạn chức năng đường ruột.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Mặc dù thuốc chỉ dùng cho người lớn, cần nhắc lại rằng trimebutine không được chỉ định cho trẻ dưới 2 tuổi.
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC
Thành phần hoạt chất: Trimebutine maleate 200 mg
Thành phần tá dược: Lactose monohydrate; hypromellose; microcrystalline cellulose; sodium starch glycolate; anhydrous colloidal silica; magnesium stearate.
Cách dùng:
Đường uống.
Liều dùng
CHỈ DÙNG CHO NGƯỜI LỚN.
Liều lượng thông thường là 300 mg trimebutine, tức là một viên thuốc với liều lượng 100 mg 3 lần một ngày.
Đặc biệt, liều khuyến cáo có thể được tăng lên đến 600 mg mỗi ngày, tức là một viên nén với liều 200 mg 3 lần một ngày.
Điều trị với trimebutine 200 mg trong thời gian ngắn.
Danh sách các tác dụng không mong muốn dưới đây dựa trên kinh nghiệm thử nghiệm lâm sàng và dữ liệu sau khi đưa thuốc ra thị trường.
Theo phân loại hệ thống cơ quan, các tác dụng không mong muốn được liệt kê dưới đây theo thứ tự tần suất sử dụng các loại sau:
Rất thường gặp (≥1/10); thường gặp (≥1/100 đến <1/10); không thường gặp 21/1000 đến <1/100); hiếm gặp (≥1/10000 đến <1/1000); rất hiếm (<1/10000); Chưa biết rõ (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn).
Rối loạn hệ thống miễn dịch
Chưa biết rõ: Phản ứng quá mẫn (ngứa, nổi mày đay, phủ mạch và đặc biệt là sốc phản vệ).
Rối loạn da và các mô dưới da
Không thường gặp: Phát ban.
Chưa biết rõ: phát ban dát sần toàn thân, ban đó, các phản ứng giống như bệnh chàm và các phản ứng da đặc biệt nghiêm trọng bao gồm các trường hợp mụn mà ngoại ban cấp tính tổng quát (AGEP), ban đỏ đa dạng, sốt phát ban do thuốc.
Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Tuổi Thọ Thuốc 30 tháng từ ngày sx
Bảo quản: Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Nhà sản xuất: Laboratoires BTT
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.