Newbutin SR thành phần chính trimebutine maleate, đây là thuốc dùng để điều trị trào ngược dạ dày - thực quản, thoát vị hoành, đau do viêm dạ dày tá tràng, loét dạ dày tá tràng, khó tiêu, buồn nôn, nôn, rối loạn chức năng ruột kết (viêm ruột kết dị ứng, ruột kết co thắt), đau và rối loạn chức năng ruột không nhiễm khuẩn (tiêu chảy, táo bón), liệt ruột sau phẫu thuật, giảm co thắt môn vị và ruột kết trong thời gian nội soi.
|
Nhóm Chỉ Định |
Thuốc đường tiêu hóa |
|
|
Dạng bào chế |
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài |
|
|
Quy cách |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
|
|
Đường dùng |
Uống |
|
|
Thành phần chính |
Trimebutin maleat |
|
|
Tuổi thọ thuốc |
24 |
|
|
Nhà sản xuất |
Korea United Pharm. Inc. |
|
|
Nước SX |
Korea, Republic Of |
|
|
GĐKLH hoặc GPNK |
VN-22422-19 |
|
|
Thuốc cần kê toa |
Có |
Newbutin SR
Chỉ định:
Ðiều trị trào ngược dạ dày - thực quản, thoát vị hoành, đau do viêm dạ dày tá tràng, loét dạ dày tá tràng, khó tiêu, buồn nôn, nôn, rối loạn chức năng ruột kết (viêm ruột kết dị ứng, ruột kết co thắt), đau và rối loạn chức năng ruột không nhiễm khuẩn (tiêu chảy, táo bón), liệt ruột sau phẫu thuật, giảm co thắt môn vị và ruột kết trong thời gian nội soi.
Chống chỉ định:
Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ mang thai và cho con bú.
Trẻ em dưới 12 tuổi.
Tương tác thuốc:
Nghiên cứu trên động vật cho thấy trimebutine maleate làm tăng thời gian tồn tại của d - tubocurarine khi điều trị bằng cura. Không có tương tác thuốc nào khác được quan sát thấy hay được báo cáo trong quá trình thử nghiệm lâm sàng.
• Thành phần chính : Trimebutin maleat
• Tá dược : Lactose monohydrat, Povidon, Hypromellos 2208, Colloidal silicon dioxyd, Talc, Magnesi stearat, Acid stearic, Opadry OY-C-7000A.
Trimebutine maleate là một tác nhân chống co thắt không cạnh tranh có tác dụng kháng serotonin và có ái lực vừa phải với receptor opioid, làm giảm nhu động bất thường nhưng không làm thay đổi nhu động bình thường của đường tiêu hóa.
Đối với người dùng : Tuyệt đối tuân theo chỉ định của bác sĩ điều trị
Liều dùng
Người lớn
Trẻ em từ 12 tuổi trở lên
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Làm gì khi quên 1 liều?
Cách dùng
Lưu ý và thận trọng
Tác dụng phụ
Thường gặp, ADR > 1/100
Chưa có báo cáo.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Chưa có báo cáo.
Hiếm gặp, 1/10000 < ADR < 1/1000
Mệt mỏi, nóng lạnh, tình trạng thôi miên nhẹ, chóng mặt do ánh sáng.
Tiêu chảy nhẹ, buồn nôn, nôn, táo bón, khó tiêu.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Tuổi Thọ thuốc: 24
Cần bảo quản thuốc ở nơi khô ráo,thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ quá 30 độ C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc.Để xa tầm với của trẻ nhỏ.
Nhà sản xuất: Korea United Pharm. Inc.
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sản xuất cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.