Phong tê thấp Bà Giằng được chỉ định để điều trị bệnh đau khớp, xương khớp, phong tê thấp
|
Nhóm Chỉ Định |
Thuốc Xương Khớp |
|
Dạng bào chế |
Viên Hoàn cứng |
|
Quy cách |
Hộp 15 gói x 12 viên |
|
Đường dùng |
Uống |
|
Thành phần chính |
Mã tiền chế; Thổ phục linh; Đỗ trọng; Quế chi; Thương truật; Độc hoạt; Đương quy; Ngưu tất. |
|
Tuổi thọ thuốc |
36 |
|
Nhà sản xuất |
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam |
|
Nước SX |
Việt Nam |
|
GĐKLH hoặc GPNK |
TCT-00127-23 |
|
Thuốc cần kê toa |
|
CHỈ ĐỊNH
Công năng: Khu phong, trừ thấp, chỉ thống.
Chủ trị: Điều trị đau vai gáy, đau thần kinh tọa, thần kinh liên sườn, đau do thoát vị đĩa đệm,
Đau nhức xương, mỏi, tê buồn chân tay, sưng các khớp. Hỗ trợ điều trị viêm đa khớp dạng thấp.
Thoái hóa đốt sống cổ và lưng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng cho phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.
Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC
Thận trọng ở người thể nhiệt, phong thấp thể nhiệt.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không thấy có báo cáo liên quan, thông thường không gây ảnh hưởng. Cần chú ý theo dõi tác
dụng không mong muốn của thuốc trước khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Thành phần chính
Mỗi viên hoàn cứng chứa:
Mã tiền chế (Semen Schychni praeparata)....................................................14 mg
Đương quy (Radix Angelicae sinensis)..........................................................14 mg
Đỗ trọng (Cortex Eucommiae).....................................................................14 mg
Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae).........................................................12 mg
Quế chi (Ramulus Cinnamomi)......................................................................8 mg
Thương truật (Rhizoma Atractylodis).............................................................16 mg
Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis)........................................................16 mg
Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae).....................................................20 mg
Thành phần tá dược :
Tinh bột sắn, bột talc, than hoạt tính.......................................vừa đủ 1 viên.
Công dụng:
Công năng: Khu phong, trừ thấp, chỉ thống.
Chủ trị: Điều trị đau vai gáy, đau thần kinh tọa, thần kinh liên sườn, đau do thoát vị đĩa đệm,
Đau nhức xương, mỏi, tê buồn chân tay, sưng các khớp. Hỗ trợ điều trị viêm đa khớp dạng thấp.
Thoái hóa đốt sống cổ và lưng.
Liều dùng
Ngày uống 3 lần trước khi ăn 15-30 phút.
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Mỗi lần 12 viên.
Kiêng: Hạn chế ăn thịt gà, cá chép nếu ăn bị đau nặng lên.
Lưu ý:
Có thể tăng hoặc giảm liều tùy theo thể trạng. Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức đáp ứng của từng bệnh nhân hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc chuyên khoa.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Nếu uống quá liều sẽ có thể gây ra nhiễm độc Mã tiền với triệu chứng: nôn nao, đau đầu, co
giật,.... Nên cho bệnh nhân uống nước đường hoặc nước cam thảo, các triệu chứng trên sẽ hết sau khoảng 1 giờ.
Trong trường hợp các triệu chứng trên kéo dài bệnh nhân cần đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi.
Tác dụng phụ
Dạng bào chế: Viên Hoàn cứng
Quy cách: Hộp 15 gói x 12 viên
Tuổi Thọ thuốc: 36 tháng
Cần bảo quản thuốc ở nơi khô ráo,thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ quá 30 độ C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc. Để xa tầm với của trẻ nhỏ.
Nhà sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sản xuất cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.