Javelin 200 là Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp.
|
Nhóm chỉ định |
Thuốc Kháng viêm, giảm đau |
|
Dạng bào chế |
Viên nén |
|
Quy cách |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên |
|
Đường dùng |
Uống |
|
Thành phần chính |
Tiaprofenic acid 200mg |
|
Nhà sản xuất |
CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA |
|
Nước SX |
Việt Nam |
|
GĐKLH hoặc GPNK |
893110132423 |
|
Thuốc cần kê toa |
Có |
Chỉ định :
Ðiều trị dài hạn các triệu chứng trong:
- Viêm thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp.
- Bệnh thoái khớp gây đau và mất khả năng làm việc.
Ðiều trị triệu chứng ngắn hạn các cơn đau cấp tính của:
- Bệnh thoái khớp.
- Ðau thắt lưng, đau rễ thần kinh nặng.
Chấn thương: gãy xương, dập, bong gân, hậu phẫu.
Ðiều trị triệu chứng đau trong các trường hợp viêm tai mũi họng và răng miệng. Trong chỉ định này, phải cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ, đặc biệt là nguy cơ lan rộng của sự nhiễm trùng kết hợp.
Thành phần:
Tiaprofenic acid 200mg
Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, tinh bột ngô, polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, natri lauryl sulfat, colloidal silicon dioxyd (Aerosil), magnesi stearat, natri starch glycolat.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén.
Liều lượng - cách dùng:
Dùng cho người lớn và trẻ em trên 3 tuổi.
Uống thuốc với nhiều nước hoặc hòa tan thuốc trong một ly nước lớn. Uống trong các bữa ăn. Thời gian điều trị từ 5 đến 10 ngày.
Người lớn:
Liều tấn công: 2 viên, 3 lần/ngày.
Liều duy trì: tính từ ngày thứ tư: 3-4 viên/ngày.
Trẻ em trên 3 tuổi:
10mg/kg/ngày, chia làm 3-4 lần.
Thường điều trị từ 5-10 ngày tối đa.
Rối loạn dạ dày ruột: thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau thượng vị (khi bắt đầu điều trị); hiếm khi: loét, xuất huyết và thủng đường tiêu hóa (sau khi điều trị kéo dài).
Phản ứng quá mẫn:
- Da: phát ban, nổi mày đay, ngứa, ban xuất huyết. Hiếm khi gây hồng ban đa dạng và bóng nước (hội chứng Stevens Johnson và hội chứng Lyell).
- Hô hấp: lên cơn suyễn, nhất là ở những người đã có dị ứng với aspirine và các thuốc kháng viêm không steroid khác.
- Khó chịu toàn thân kèm hạ huyết áp, phù Quincke, sốc phản vệ.
Thận: suy thận, hồi phục được.
Rối loạn tiết niệu: đau bàng quang, tiểu buốt, tiểu láu, tiểu ra máu. Các rối loạn này sẽ khỏi khi ngưng dùng thuốc.
Rối loạn hệ thần kinh trung ương: hiếm khi gây chóng mặt.
Rối loạn máu: giảm tiểu cầu, ban xuất huyết.
Dạng bào chế: Viên nén
Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Tuổi Thọ Thuốc 36 tháng từ ngày sx
Bảo quản: Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 25⁰C.
Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA
Đơn vị phân phối : CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DONAPHARM
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dành cho Bác sĩ và Dược sĩ chuyên môn, dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên.