Đại tràng hoàn Bà Giằng chuyên chữa trị các bệnh về đau đại tràng, viêm đại tràng cấp tính và mãn tính, ngộ độc thức ăn, rối loạn tiêu hóa, đau bụng đi ngoài, ăn uống khó tiêu, đầy hơi.
Danh mục |
Thuốc dạ dày |
Dạng bào chế |
Hoàn cứng |
Quy cách |
Hộp 240 viên |
Thành phần |
Hoàng liên, Sa nhân, Mộc hương, Bạch linh, Đảng Sâm, Trần bì, Bạch truật, Cam thảo |
Chỉ định |
Khó tiêu, Viêm loét đại tràng, Rối loạn tiêu hóa, Đầy hơi, Đau bụng |
Tuổi thọ thuốc |
36 tháng từ ngày sx |
Nước sản xuất |
Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco Chi nhánh Hà Nam |
Xuất xứ thương hiệu |
Việt Nam |
Số đăng ký |
V143-H12-10 |
Thuốc cần kê toa |
Không |
Chỉ định
Thuốc Đại Tràng Hoàn Bà Giằng 240V được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Chuyên chữa trị viêm đại tràng cấp tính và mãn tính, ngộ độc thức ăn, rối loạn tiêu hóa, đau bụng đi ngoài, ăn uống khó tiêu, đầy hơi.
Phục hồi các chức năng của hệ tiêu hóa hoạt động lại bình thường.
Chống chỉ định
Thuốc Đại Tràng Hoàn Bà Giằng 240V chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ có thai.
Trẻ em dưới 5 tuổi.
Thận trọng khi sử dụng
Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Không thấy báo cáo.
Thời kỳ mang thai: Không dùng cho phụ nữ có thai.
Thời kỳ cho con bú: Chưa có báo cáo.
Tương tác thuốc: Chưa có báo cáo.
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC
Mỗi viên hoàn cứng chứa:
Thành phần dược chất:
Hoạt chất | Hàm lượng |
Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) | 20mg |
Mộc hương (Radix Saussureae lappae) | 6,8mg |
Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) | 3,4 mg |
Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae). | 4,0 mg |
Bạch linh (Poria). | 13,4 mg |
Đảng sâm (Radix Codonopsis). | 6,8 mg |
Thần khúc (Massa Medicata fermentata) | 6,8 mg |
Trần bì (Pericarpium Citri reticulatea perenne). | 13,4 mg |
Sa nhân (Fructus Amoni). | 6,8 mg |
Mạch nha (Fructus Hordei germinatus). | 6,8 mg |
Sơn tra (Fructus Mali). | 6,8 mg |
Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis). | 6,8 mg |
Nhục đậu khấu (Semen Myristicae). | 13,4 mg |
Thành phần tá dược: tinh bột sắn, parafin. |
Dược lực học
Bạch Truật: Theo sách “Trung Dược Học”, đây là vị thuốc có sự điều tiết 2 chiều của hệ thống thần kinh thực vật nên thường dùng để ngăn ngừa tiêu chảy và chống táo bón.
Bạch Linh: Chữa ăn uống kém tiêu, đầy chướng, ỉa chảy. Ngoài ra còn là vị thuốc giúp tăng cường miễn dịch, chữa suy nhược, lợi tiểu.
Sa Nhân: Theo y học cổ truyền, sa nhân có công năng hành khí, hóa thấp trệ, kháng khuẩn, kích thích tiêu hóa. Thường dùng chữa chướng bụng, khó tiêu, đau bụng, tiêu chảy, giúp lưu thông đường ruột.
Hoàng Liên: Có tác dụng kháng khuẩn, kháng virus, chống nấm, tăng cường miễn dịch, giải độc, chống viêm loét đường ruột.
Cam thảo: Tác dụng chữa lành vết loét, điều trị các vấn đề về tiêu hóa như: Loét dạ dày, ợ nóng, đau bụng, ngộ độc thực phẩm, phục hồi sau phẫu thuật.
Đẳng Sâm: Tác dụng làm tăng khả năng miễn dịch của cơ thể, kháng viêm, tăng cường trương lực của hồi tràng, chống mệt mỏi, kém ăn, đại tiện lỏng, sa trực tràng.
Mộc Hương: Có tác dụng chống co thắt cơ ruột, trực tiếp làm giảm nhu động ruột từ đó giải quyết các vấn đề như: Hội chứng ruột kích thích hay viêm đại tràng co thắt.
Dược động học
Không thấy báo cáo.
Cách dùng
Dùng đường uống. Ngày uống 3 lần trước khi ăn.
Cần xác định liệu trình điều trị 1 tháng trở lên mới có tác dụng.
Liều dùng
Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em mắc các triệu chứng viêm đại tràng cấp và mãn tính.
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Mỗi lần uống 12 viên.
Trẻ em từ 8 - 12 tuổi: Mỗi lần 8 viên.
Trẻ em từ 6 - 8 tuổi: Mỗi lần 5 viên.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Không thấy báo cáo.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Chưa có báo cáo về tác dụng phụ của sản phẩm.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Tuy nhiên, nếu gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Quy cách 1: Hộp 1 lọ x 240, 400 viên hoàn cứng
Quy cách 1: Hộp 10, 20 lọ x 80 viên hoàn cứng
Hộp 240 viên, thùng 24000 viên
Tuổi thọ thuốc: 36 tháng từ ngày SX
Đơn vị sản xuất và thương mại : Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam
Đơn vị phân phối : Công Ty TNHH Dược Phẩm DonaPharm
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên