Atiferole Dung dịch uống Atiferole chứa hoạt chất sắt protein succinylate dùng điều trị thiếu sắt và thiếu máu do thiếu sắt.
Danh mục |
Thuốc điều trị thiếu sắt và thiếu máu do thiếu sắt |
Dạng bào chế |
Dung dịch uống |
Quy cách |
800mg/15ml; 60ml |
Đường dùng |
Uống |
Thành phần |
Sắt protein succinylate |
Nhà sản xuất |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Nước sản xuất |
Việt Nam |
Thuốc cần kê toa |
Không |
Chỉ định của thuốc Atiferole
Thuốc Atiferole được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Chống chỉ định
Tương tác thuốc
Sắt Protein Succinylate | 800mg |
Phụ liệu khác (Sucralose, PG, Hương dâu,…) | Vừa đủ |
Dạng bào chế: Dung dịch uống.
Sắt Protein succiylate thuộc nhóm thuốc chống thiếu máu có chứa ion sắt để điều trị thiếu sắt. Thuốc có chứa phức hợp sắt – protein trong đó chứa 5% + 0,2% Fe3+. Nhờ vào đặc tính tan, sắt protein succinylate bị kết tủa trong môi trường acid dạ dày nên nguyên tử sắt được đảm bảo. Sau đó kết tủa tan trở lại trong môi trường pH kiềm ở tá tràng để sắt được hấp thu vào niêm mạc ruột còn những phân tử protein được tiêu hóa bởi men protease của dịch tụy.
Liều dùng
Cách dùng
Lưu ý và thận trọng
Rối loạn tiêu hóa như tiêu chảy, táo bón, buồn nôn và đau thượng vị rất hiếm khi xảy ra, hay xảy ra hơn ở liều cao nhất. Những tác dụng phụ này sẽ giảm dần khi giảm liều và ngưng điều trị.
Những chế phẩm sắt có thể gây đổi màu phân thành đen hoặc xám đậm.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Hộp 1 chai x 60ml
Tuổi Thọ Thuốc: 36 tháng từ ngày sx
Đơn vị sản xuất và thương mại : Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Đơn vị phân phối : Công Ty TNHH Dược Phẩm DonaPharm
****Lưu ý****:
Các thông tin về thuốc trên Donapharm.vn chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên tài liệu nhà sx cung cấp – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên